Từ: tính, tinh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tính, tinh:

狌 tính, tinh

Đây là các chữ cấu thành từ này: tính,tinh

tính, tinh [tính, tinh]

U+72CC, tổng 8 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: sheng1, xing1;
Việt bính: sang1 sing1 sing3;

tính, tinh

Nghĩa Trung Việt của từ 狌

(Danh) Con chồn, con li.
◎Như: li tính
con li.
§ Còn có tên là sinh .Một âm là tinh.

(Danh)
Tinh tinh con đười ươi.

Nghĩa của 狌 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīng]Bộ: 犭- Khuyển
Số nét: 8
Hán Việt:
xem "猩"。同"猩"。

Chữ gần giống với 狌:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤝑, 𤝞, 𤝫,

Chữ gần giống 狌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 狌 Tự hình chữ 狌 Tự hình chữ 狌 Tự hình chữ 狌

Nghĩa chữ nôm của chữ: tinh

tinh:tinh (sử dụng con số, sắp đặt)
tinh:tinh khôn
tinh:tinh kỳ
tinh:sáng tinh mơ
tinh:kết tinh, sáng tinh
tinh: 
tinh:con tinh tinh, con chăn tinh
tinh:mắt tinh
tinh:trắng tinh
tinh:tinh khí
tinh:cạo tinh (cạo bột vỏ tre)
tính, tinh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tính, tinh Tìm thêm nội dung cho: tính, tinh