Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
U+72CC, tổng 8 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: sheng1, xing1;
Việt bính: sang1 sing1 sing3;
狌 tính, tinh
Nghĩa Trung Việt của từ 狌
(Danh) Con chồn, con li.◎Như: li tính 狸狌 con li.
§ Còn có tên là sinh 鼪.Một âm là tinh.
(Danh) Tinh tinh 猩猩 con đười ươi.
Nghĩa của 狌 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīng]Bộ: 犭- Khuyển
Số nét: 8
Hán Việt:
xem "猩"。同"猩"。
Số nét: 8
Hán Việt:
xem "猩"。同"猩"。
Chữ gần giống với 狌:
㹡, 㹢, 㹣, 㹤, 㹥, 㹦, 㹧, 㹨, 㹪, 狉, 狌, 狍, 狎, 狐, 狒, 狓, 狔, 狖, 狗, 狘, 狙, 狚, 狛, 狝, 狞, 𤝑, 𤝞, 𤝫,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tinh
| tinh | 并: | tinh (sử dụng con số, sắp đặt) |
| tinh | 惺: | tinh khôn |
| tinh | 旌: | tinh kỳ |
| tinh | 星: | sáng tinh mơ |
| tinh | 晶: | kết tinh, sáng tinh |
| tinh | 桯: | |
| tinh | 猩: | con tinh tinh, con chăn tinh |
| tinh | 睛: | mắt tinh |
| tinh | 精: | trắng tinh |
| tinh | 腥: | tinh khí |
| tinh | 菁: | cạo tinh (cạo bột vỏ tre) |

Tìm hình ảnh cho: tính, tinh Tìm thêm nội dung cho: tính, tinh
